Biến thể giản thể: 돋;
Pinyin: qiao1, jue2, jue1;
Việt bính: giu2 hiu1;
蹻 kiểu, cược
§ Thông khiêu 蹺.
(Tính) Kiểu kiểu 蹻蹻: (1) Dũng mãnh, mạnh mẽ. (2) Kiêu ngạo.
(Tính) Kiểu dũng 蹻勇 mạnh mẽ.Một âm là cược.
(Danh) Dép cỏ.
kều, như "cao kều" (vhn)
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
Pinyin: qiao1, jue2, jue1;
Việt bính: giu2 hiu1;
蹻 kiểu, cược
Nghĩa Trung Việt của từ 蹻
(Động) Cất cao chân.§ Thông khiêu 蹺.
(Tính) Kiểu kiểu 蹻蹻: (1) Dũng mãnh, mạnh mẽ. (2) Kiêu ngạo.
(Tính) Kiểu dũng 蹻勇 mạnh mẽ.Một âm là cược.
(Danh) Dép cỏ.
kều, như "cao kều" (vhn)
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
Nghĩa của 蹻 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: KHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
3. đi cà kheo。高跷。
Số nét: 19
Hán Việt: KHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
3. đi cà kheo。高跷。
Chữ gần giống với 蹻:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cược
| cược | 噱: | cược tiền, cược với nhau |
| cược | 𪨗: | cược trước vĩ ba (cong đuôi) |
| cược | 屩: | cược trước vĩ ba (cong đuôi) |
| cược | 蹻: | cược trước vĩ ba (cong đuôi) |

Tìm hình ảnh cho: kiểu, cược Tìm thêm nội dung cho: kiểu, cược
